Ethylene glycol
Sản phẩm khác
Ứng dụng chính
Ứng dụng dung môi:
Là dung môi aprotic cực tính hiệu suất cao, được sử dụng rộng rãi trong các phản ứng tổng hợp hữu cơ (như phản ứng Grignard, phản ứng phản ứng ghép), pha động của sắc ký (đặc biệt là sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC), do có khả năng hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ và vô cơ.
Trong công nghiệp dược phẩm được dùng làm môi trường phản ứng tổng hợp thuốc và dung môi tinh luyện, ví dụ như sản xuất kháng sinh, vitamin.
Nguyên liệu tổng hợp hóa học:
Được dùng để chuẩn bị các trung gian như ethylamine, acetonitrile, diethyl malonate, từ đó tổng hợp thuốc, thuốc trừ sâu (như thuốc diệt cỏ, thuốc diệt sâu), thuốc nhuộm, v.v.
Là thành phần của dung dịch mạ điện, được dùng trong quy trình mạ kim loại (như đồng), cải thiện chất lượng lớp mạ.
Lĩnh vực khác:
Trong pin lithium dùng làm dung môi điện phân, kết hợp với các loại carbonat để tăng cường tính dẫn điện và ổn định của dung dịch điện phân.
Được dùng trong quy trình chiết tách và phân ly, ví dụ như chiết xuất hydrocarbon từ các phân đoạn dầu mỏ, hoặc thu hồi chất hữu cơ từ nước thải
CAS NO:75-05-8
EC NO:200-835-2
Công thức phân tử:C2H3N
Khối lượng phân tử:41.05
Tên khác:;Methyl cyanide;Methyl nitrile;Cyanomethane;Cyanide methane;Cyano methane;Ethyl cyanide;Acetonitrile;
| Danh mục ngành nghề: | Others |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
